10612: Sản xuất bột thô

10612: Sản xuất bột thô

Nhóm này gồm:

– Sản xuất bột thô: Sản xuất bột mì, yến mạch, thức ăn hoặc viên thức ăn từ lúa mì, lúa mạch đen, yến mạch, ngô và các hạt ngũ cốc khác;

– Sản xuất bột gạo;

– Xay rau: Sản xuất bột hoặc thức ăn từ các loại đậu, các rễ thân cây hoặc các hạt ăn được khác;

– Chế biến đồ ăn sáng từ ngũ cốc;

– Sản xuất bột hỗn hợp hoặc bột đã trộn sẵn làm bánh mỳ, bánh quy và bánh ngọt.

0111 – 01110: Trồng lúa

0112 – 01120: Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác

0113 – 01130: Trồng cây lấy củ có chất bột

0114 – 01140: Trồng cây mía quy trình và kỹ thuật trồng cây mía

01160: Trồng cây lấy sợi

120 – 1200: Sản xuất sản phẩm thuốc lá

014: Chăn nuôi – đặc điểm chung ngành chăn nuôi

01411 Sản xuất giống trâu, bò

01412 Chăn nuôi trâu, bò

01461: Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm

01463: Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng

10102: Chế biến và bảo quản thịt

10109: Chế biến và bảo quản các sản phẩm từ thịt 

1071 – 10710: Sản xuất các loại bánh từ bột

1072 – 10720: Sản xuất đường

1073 – 10730: Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo

1074 – 10740: Sản xuất mì ống, mì sợi và sản phẩm tương tự

1075: Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn

10751: Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thịt

1076- 10760: Sản xuất chè

1077- 10770: Sản xuất cà phê

1079 – 10790: Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu

731 – 7310 – 73100 Quảng cáo

732 – 7320 – 73200: Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận

741 – 7410 – 74100: Hoạt động thiết kế chuyên dụng

742 – 7420 – 74200: Hoạt động nhiếp ảnh

749 – 7490: Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu

750 – 7500 – 75000: Hoạt động thú y

08: KHAI KHOÁNG KHÁC

081 – 0810: Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét

08101: Khai thác đá

08102: Khai thác cát, sỏi

0891 – 08910: Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón

0892 – 08920: Khai thác và thu gom than bùn

0893 – 08930: Khai thác muối

0899 – 08990: Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu

18: IN, SAO CHÉP BẢN GHI CÁC LOẠI

181: In ấn và dịch vụ liên quan đến in

1811 – 18110: In ấn

1812 -18120: Dịch vụ liên quan đến in

182 – 1820 -18200: Sao chép bản ghi các loại

4711: Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp

47111: Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket)

47112: Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket)

47119: Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác

900 – 9000 – 90000: Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí

9329 – 93290: Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *